Nghĩa tiếng Việt
- Vào tháng tới, vào tháng sau.tính từ
Ví dụ
-
Please send the payment on the tenth proximo.
-
on the 10th proximo
vào ngày 10 tháng sau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép