Nghĩa tiếng Việt
- Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền.danh từ
- Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).danh từ
- Giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay.danh từ
- Do uỷ nhiệm, do uỷ quyền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He voted for his friend by proxy today.
-
She will act as a proxy for the manager.
-
She voted by proxy while traveling.
-
He signed the form by proxy.
-
by proxy
do uỷ nhiệm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép