TanroDictionary Sổ từ

prudence

/ˈpruːdns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận.danh từ
  2. Sự khôn ngoan; tính khôn ngoan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. With prudence, she saved money for the trip.

  2. His prudence kept the family safe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép