Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận.tính từ
- Khôn ngoan, do khôn ngoan.tính từ
- Biện pháp khôn ngoan thận trọng.danh từ
- Sự cân nhắc thận trọng.danh từ
Ví dụ
-
It was a prudential choice to save money.
-
She made a prudential decision to save money.
-
His prudential saved the family from debt.
-
The board showed prudential before approving the plan.
-
prudential policy
chính sách khôn ngoan
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép