TanroDictionary Sổ từ

prudishly

/ˈpruːdɪʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bộ đoan trang kiểu cách, làm ra vẻ cả thẹn.D
  2. Người hay cả thẹn.D

Ví dụ

  1. She spoke prudishly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép