Nghĩa tiếng Việt
- Có phủ phấn trắng.tính từ
Ví dụ
-
The fruit had a pruinose surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpruːəˌnoʊs/
The fruit had a pruinose surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép