TanroDictionary Sổ từ

pruned

/pruːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pruneđộng từ

Ví dụ

  1. He pruned the tree to help it grow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép