Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pruneđộng từ
Ví dụ
-
He pruned the tree to help it grow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pruːnd/
He pruned the tree to help it grow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép