Nghĩa tiếng Việt
- Người tỉa cây.danh từ
Ví dụ
-
The pruner trimmed the hedge carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpruːnɜː/
The pruner trimmed the hedge carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép