Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prune.động từ
- Sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt.danh từ
- Sự cắt bớt, sự lược bớt.danh từ
Tiếng Nhật
- 間引きまびきsự tỉa bớt, loại bớt, lấy mẫu thưa
Ví dụ
-
He is pruning the rose bushes today.
-
The pruning helped the tree grow better.
-
We are pruning extra words from the draft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép