TanroDictionary Sổ từ

pruriginous

/prəˈɡɪrənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh ngứa sần; làm ngứa; mắc bệnh ngứa sần.tính từ

Ví dụ

  1. His pruriginous rash made him scratch all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép