Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh ngứa sần; làm ngứa; mắc bệnh ngứa sần.tính từ
Ví dụ
-
His pruriginous rash made him scratch all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈɡɪrənəs/
His pruriginous rash made him scratch all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép