TanroDictionary Sổ từ

pryer

/prˈaɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tò mò, người tọc mạch.danh từ

Ví dụ

  1. The pryer kept asking about her private life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép