Nghĩa tiếng Việt
- Người tò mò, người tọc mạch.danh từ
Ví dụ
-
The pryer kept asking about her private life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˈaɪə/
The pryer kept asking about her private life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép