TanroDictionary Sổ từ

psalmist

/ˈsɑːmɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người soạn thánh ca, người soạn thánh thi.danh từ

Ví dụ

  1. The psalmist wrote a song about hope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép