Nghĩa tiếng Việt
- Người hát thánh ca.danh từ
Ví dụ
-
A psalmodist led the quiet prayer song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpælmədəst/
A psalmodist led the quiet prayer song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép