Nghĩa tiếng Việt
- Hát thánh ca.động từ
Ví dụ
-
The choir began to psalmodize in a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑːlˌmɑːdaɪz/
The choir began to psalmodize in a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép