Nghĩa tiếng Việt
- Sự hát thánh ca, thuật hát thánh ca.danh từ
- Thánh ca, thánh thi (nói chung).danh từ
- Sự chuyên biên những bài thánh ca (để hát).danh từ
Ví dụ
-
Their psalmody filled the small room with peace.
-
The choir's psalmody sounded gentle and warm.
-
The psalmody appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép