Nghĩa tiếng Việt
- Có khoang giả; khoang máu.tính từ
- Động vật có khoang giả; khoang máu.danh từ
Ví dụ
-
This worm is a pseudocoelomate animal.
-
The lab studied a pseudocoelomate under the microscope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép