TanroDictionary Sổ từ

pseudonymity

/ˌsuːdənˈɪməti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ký biệt hiệu, sự ký bút danh (ở một tác phẩm).danh từ
  2. Tính chất biệt hiệu, tính chất bút danh.danh từ

Ví dụ

  1. The author used pseudonymiti on the cover.

  2. That note showed clear pseudonymiti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép