Nghĩa tiếng Việt
- Chân giả; cuống giả.danh từ
Ví dụ
-
The amoeba moved with a pseudopod.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːdəˌpɑːd/
The amoeba moved with a pseudopod.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép