Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu "xì" (tỏ ý khinh bỉ); tiếng kêu chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).danh từ
- Nói xì! (tỏ ý khinh bỉ); nói chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).động từ
Tiếng Nhật
- ふんhừm, hứ
Ví dụ
-
Pshaw, that's not a serious issue!
-
She would pshaw at every silly excuse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép