TanroDictionary Sổ từ

pshaw

/pʃɔː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu "xì" (tỏ ý khinh bỉ); tiếng kêu chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).danh từ
  2. Nói xì! (tỏ ý khinh bỉ); nói chào ôi! (tỏ ý sốt ruột).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pshaw, that's not a serious issue!

  2. She would pshaw at every silly excuse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép