Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh trụi lông, bệnh trụi tóc.danh từ
- Bệnh viêm ruột loét miệng ((cũng) sprue).danh từ
Ví dụ
-
His psilosis made his scalp look bare.
-
The doctor treated his psilosis with careful diet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép