Nghĩa tiếng Việt
- Vẹt; như vẹt.tính từ
Ví dụ
-
The bird had a psittacine call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtəˌsɑɪn/
The bird had a psittacine call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép