TanroDictionary Sổ từ

psittacine

/ˈsɪtəˌsɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẹt; như vẹt.tính từ

Ví dụ

  1. The bird had a psittacine call.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép