Nghĩa tiếng Việt
- Thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần.danh từ
Tiếng Nhật
- 精神科医せいしんかいbác sĩ tâm thần
Ví dụ
-
The psychiatrist explained his mood changes kindly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép