Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh học tinh thần, bệnh học tâm thần.danh từ
- (y học) Tâm thần học.danh từ
Tiếng Nhật
- 精神科せいしんかkhoa tâm thần
Ví dụ
-
She wants to study psychiatry in college.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép