TanroDictionary Sổ từ

psychiatry

/saɪˈkaɪətri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh học tinh thần, bệnh học tâm thần.danh từ
  2. (y học) Tâm thần học.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wants to study psychiatry in college.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép