Nghĩa tiếng Việt
- Tâm lý.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stress can have a negative psychological effect on kids.
-
psychological war
chiến tranh tâm lý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép