TanroDictionary Sổ từ

psychology

/saɪˈkɒlədʒi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm lý.danh từ
  2. Tâm lý học.danh từ
  3. Khái luận về tâm lý; hệ tâm lý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her psychology improved after the break.

  2. He is studying psychology at college.

  3. The team's psychology changed after the win.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép