Nghĩa tiếng Việt
- Tâm lý.danh từ
- Tâm lý học.danh từ
- Khái luận về tâm lý; hệ tâm lý.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her psychology improved after the break.
-
He is studying psychology at college.
-
The team's psychology changed after the win.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép