TanroDictionary Sổ từ

psychoneuroses

/sˈaɪkəʊnjˌuːrəʊzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bệnh loạn thần kinh chức năng.danh từ

Ví dụ

  1. Stress can sometimes lead to psychoneuroses.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép