Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh thái nhân cách.tính từ
Ví dụ
-
The doctor described him as psychopathic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsaɪkəˈpæθɪk/
The doctor described him as psychopathic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép