Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh căng thẳng thần kinh.D
- Thần kinh (của cơ thể).D
Ví dụ
-
The team finished psychosomatically and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈmætɪkəlli/
The team finished psychosomatically and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép