TanroDictionary Sổ từ

psychosomatically

/səˈmætɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh căng thẳng thần kinh.D
  2. Thần kinh (của cơ thể).D

Ví dụ

  1. The team finished psychosomatically and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép