Nghĩa tiếng Việt
- Phép chữa bằng tâm lý.danh từ
Ví dụ
-
She started psychotherapy after the accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsaɪkəʊˈθerəpi/
She started psychotherapy after the accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép