TanroDictionary Sổ từ

psychotherapy

/ˌsaɪkəʊˈθerəpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chữa bằng tâm lý.danh từ

Ví dụ

  1. She started psychotherapy after the accident.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép