Nghĩa tiếng Việt
- Làm hành vi, nhân cách như bị loạn tâm thần (thuốc).tính từ
- Thuốc làm hành vi, nhân cách như bị loạn tâm thần.danh từ
Ví dụ
-
The plan looked psychotomimetic in practice.
-
They studied a psychotomimetic in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép