TanroDictionary Sổ từ

psychotomimetic

/sɑɪˌkɑːtoʊməˈmɛtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hành vi, nhân cách như bị loạn tâm thần (thuốc).tính từ
  2. Thuốc làm hành vi, nhân cách như bị loạn tâm thần.danh từ

Ví dụ

  1. The plan looked psychotomimetic in practice.

  2. They studied a psychotomimetic in the lab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép