TanroDictionary Sổ từ

psylla

/ˈsɪlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mã đề bọ chét.danh từ

Ví dụ

  1. A psylla insect sat on the leaf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép