Nghĩa tiếng Việt
- của parent-teacher association hội phụ huynh-thầy giáo (ở các trường học).danh từ
- viết tắt của peseta đồng pezơta (tiền Tây Ban Nha).danh từ
Ví dụ
-
The pta planned a meeting for parents and teachers.
-
The abbreviation pta stands for peseta đồng pezơta.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép