TanroDictionary Sổ từ

pteridophyte

/tɪˈrɪdəˌfaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cây không có hoa (đặc biệt (như) cây dương xỉ).danh từ

Ví dụ

  1. A pteridophyte grows well in shade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép