Nghĩa tiếng Việt
- Thằn lằn bay (nay đã tuyệt chủng).danh từ
Ví dụ
-
The class learned about the pterosaur.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɛrəˌsɔr/
The class learned about the pterosaur.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép