Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc cánh, thuộc vây, thuộc đuôi cánh sau.tính từ
Ví dụ
-
The pterygial fin moved with each gentle stroke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/teˈrɪdʒiːəl/
The pterygial fin moved with each gentle stroke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép