Nghĩa tiếng Việt
- Cánh; vây; đuôi cánh sau.danh từ
Ví dụ
-
The fish has a long pterygium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌterɪˈdʒjuːʒəm/
The fish has a long pterygium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép