Nghĩa tiếng Việt
- Vùng lông (chim).danh từ
Ví dụ
-
The pteryla on the bird looked thick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈteriːlə/
The pteryla on the bird looked thick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép