Nghĩa tiếng Việt
- Ptomain.danh từ
Ví dụ
-
The food had a ptomaine that made him sick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtəʊmeɪn/
The food had a ptomaine that made him sick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép