TanroDictionary Sổ từ

ptsd

/ˌpiˈtiˌɛsˈdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của post-traumatic stress disorder.danh từ

Ví dụ

  1. The ptsd was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép