TanroDictionary Sổ từ

pubby

/ˈpʌbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có không khí quán rượu.tính từ

Ví dụ

  1. The room had a pubby feel with dark wood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép