Nghĩa tiếng Việt
- Sự đến tuổi dậy thì.danh từ
- Lông tơ.danh từ
Ví dụ
-
Pubescence brings many changes during the teen years.
-
Soft pubescence covered the young leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép