Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá công cộng.danh từ
Tiếng Nhật
- 公益こうえきlợi ích công cộng, công ích
Ví dụ
-
The public good was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɡʊd/
The public good was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép