Nghĩa tiếng Việt
- An ninh công cộng, công an.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A public security helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʌblɪk səˈkjʊrəti/
A public security helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép