Nghĩa tiếng Việt
- Sự công bố.danh từ
- Sự xuất bản (sách); ấn bản, sách báo xuất bản.danh từ
Tiếng Nhật
- 出版しゅっぱんsự xuất bản
- 書籍しょせきsách, ấn phẩm
- 刊行かんこうsự xuất bản, phát hành
- 出版物しゅっぱんぶつấn phẩm, xuất bản phẩm
- 発刊はっかんsự phát hành, xuất bản
Ví dụ
-
The publication of the news came today.
-
That publication reached many readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép