TanroDictionary Sổ từ

publicist

/ˈpʌblɪsɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế.danh từ
  2. Nhà báo.danh từ
  3. Người làm quảng cáo, người rao hàng.danh từ

Ví dụ

  1. The publicist wrote about the new law.

  2. The publicist filed the story before noon.

  3. The publicist promoted the show on posters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép