Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế.danh từ
- Nhà báo.danh từ
- Người làm quảng cáo, người rao hàng.danh từ
Ví dụ
-
The publicist wrote about the new law.
-
The publicist filed the story before noon.
-
The publicist promoted the show on posters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép