Nghĩa tiếng Việt
- Tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến.danh từ
- Sự quảng cáo, sự rao hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company seeks more publicity for its new product.
-
The publicity appeared in the report.
-
to court publicity
muốn làm cho thiên hạ biết đến
-
to give publicity to
đưa ra công khai, cho thiên hạ biết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép