TanroDictionary Sổ từ

publicizing

/ˈpəbləˌsaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của publicize.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is publicizing the new book online.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép