Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của publicize.động từ
Tiếng Nhật
- 広報こうほうquan hệ công chúng, truyền thông
Ví dụ
-
He is publicizing the new book online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép