Nghĩa tiếng Việt
- Công khai.D
Tiếng Nhật
- 表立っておもてだってcông khai, ra mặt, chính thức
- 公然こうぜんcông khai, công nhiên, trắng trợn (vd: bí mật ai cũng biết)
Ví dụ
-
They worked publicly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép