TanroDictionary Sổ từ

publishes

/pˈʌblɪʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của publishđộng từ

Ví dụ

  1. The company publishes a report every month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép