Nghĩa tiếng Việt
- Đúng, không giả mạo, thực.tính từ
- Loại tốt, loại nhất.tính từ
Ví dụ
-
This pucka tool will last for years.
-
They chose the pucka seat near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép